Tổ chức lại Doanh nghiệp – chuyển đổi loại hình Công ty

Chuyển đổi công ty TNHH thành CTCP

  1. Thành phần hồ sơ:

Chuyển đổi loại hình Doanh nghiệp

(Quy định tại Điều 28, 196 Luật Doanh nghiệp và Điều 25  Nghị định số 78/2015/NĐ-CP).

  1. Trình tự thực hiện:

Chuyển đổi loại hình Doanh nghiệp

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

 

Chuyển đổi CTCP thành công ty TNHH 1 thành viên

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

  1. Thành phần hồ sơ:

  1. Trình tự thực hiện:

(Quy định tại Điều 28, 197 Luật Doanh nghiệp và Điều 25  Nghị định số 108/2018/NĐ-CP).

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

 

Chuyển đổi CTCP thành công ty TNHH 2 TV trở lên

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

  1. Thành phần hồ sơ:

  1. Trình tự thực hiện:

(Quy định tại Điều 28, 197 Luật Doanh nghiệp và Điều 25  Nghị định số 108/2018/NĐ-CP).

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

 

Chuyển đổi DNTN thành công ty TNHH

  1. Thành phần hồ sơ:

  1. Trình tự thực hiện:

(Quy định tại Điều 28, 199 Luật Doanh nghiệp và Điều 25 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP).

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

Mẫu tờ khai

Phụ lục I-2 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

 

Phụ lục I-3 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

Phụ lục I-4 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

Phụ lục I-6 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT
Phụ lục I-7 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT
Phụ lục I-8 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

Hướng dẫn trực tiếp

Điện thoại tư vấn nhanh : 1900 599 818

Phần bài viết mang tính tham khảo, bạn nên liên hệ với chúng tôi để nhân được thông tin mới nhất và hướng dẫn cụ thề nhất.

Chúng tôi tư vấn trực tuyến miễn phí, tư vấn nhanh qua điện thoại 1900 599 818

Cập nhật ngày 22/03/2021

Danh mục biểu mẫu

Biểu mẫu tham khảo

Liên hệ dịch vụ: 

0903876125

Làm gì khi chồng bạo hành

 

 

0/5 (0 Reviews)
Phone icon
1900599818
Skip to content