Tổ chức lại Doanh nghiệp – Chuyển đổi loại hình Công ty

Tổ chức lại Doanh nghiệp – chuyển đổi loại hình Công ty

Chuyển đổi công ty TNHH thành CTCP

  1. Thành phần hồ sơ:

Chuyển đổi loại hình Doanh nghiệp

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (Phụ lục I-4);
  • Điều lệ công ty chuyển đổi;
  • Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc chuyển đổi công ty;
  • Hoặc Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổi công ty;
  • Danh sách cổ đông sáng lập (Phụ lục I-7)
  • Hoặc danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Phụ lục I-8) và bản sao hợp lệ các giấy tờ theo quy định tại Khoản 4 Điều 22 và Khoản 4 Điều 23 Luật Doanh nghiệp ;
  • Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư.

(Quy định tại Điều 28, 196 Luật Doanh nghiệp và Điều 25  Nghị định số 78/2015/NĐ-CP).

  1. Trình tự thực hiện:

Chuyển đổi loại hình Doanh nghiệp

  • Công ty phải đăng ký chuyển đổi loại hình công ty với Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi.
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, cơ quan đăng ký doanh nghiệp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

 

Chuyển đổi CTCP thành công ty TNHH 1 thành viên

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

  1. Thành phần hồ sơ:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (Phụ lục I-2);
  • Điều lệ công ty chuyển đổi;
  • Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
  • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền.
  • Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10)
  • Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;
  • Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư.
  1. Trình tự thực hiện:

  • Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng cổ phần công ty gửi hoặc nộp hồ sơ chuyển đổi tại Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký.
  • Doanh nghiệp trực tiếp nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử.
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

(Quy định tại Điều 28, 197 Luật Doanh nghiệp và Điều 25  Nghị định số 108/2018/NĐ-CP).

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

 

Chuyển đổi CTCP thành công ty TNHH 2 TV trở lên

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

  1. Thành phần hồ sơ:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3);
  • Điều lệ công ty chuyển đổi;
  • Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
  • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá của người đại diện theo ủy quyền;
  • Danh sách thành viên (Phụ lục I-6) và bản sao hợp lệ các giấy tờ theo quy định tại Khoản 4 Điều 22 và Khoản 4 Điều 23 Luật Doanh nghiệp;
  • Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư.
  1. Trình tự thực hiện:

  • Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng cổ công ty gửi hoặc nộp hồ sơ chuyển đổi tại Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký.
  • Doanh nghiệp trực tiếp nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử.
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

(Quy định tại Điều 28, 197 Luật Doanh nghiệp và Điều 25  Nghị định số 108/2018/NĐ-CP).

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

 

Chuyển đổi DNTN thành công ty TNHH

  1. Thành phần hồ sơ:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Phụ lục I-2)
  • Hoặc Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3);
  • Điều lệ công ty chuyển đổi;
  • Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán; danh sách người lao động hiện có; danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;
  • Danh sách thành viên chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6);
  • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các thành viên công ty đối với trường hợp thành viên là cá nhân;
  • Hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên công ty là tổ chức;
  • Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;
  • Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó;
  • Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân.
  1. Trình tự thực hiện:

  • Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn nếu đủ các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 199 Luật Doanh nghiệp.
  • Sau khi có quyết định chuyển đổi, công ty gửi hoặc nộp hồ sơ chuyển đổi đến cơ quan đăng ký kinh doanh.
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 199 Luật Doanh nghiệp.

(Quy định tại Điều 28, 199 Luật Doanh nghiệp và Điều 25 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP).

  1. Số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

  1. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  1. Lệ phí:

+ 100.000 đồng/lần đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Miễn lệ phí đối với hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử

(Thông tư số 130/2017/TT-BTC)

Mẫu tờ khai

Phụ lục I-2 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

 

Phụ lục I-3 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

Phụ lục I-4 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

Phụ lục I-6 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT
Phụ lục I-7 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT
Phụ lục I-8 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

Hướng dẫn trực tiếp

Điện thoại tư vấn nhanh : 1900 599 818

Phần bài viết mang tính tham khảo, bạn nên liên hệ với chúng tôi để nhân được thông tin mới nhất và hướng dẫn cụ thề nhất.

Chúng tôi tư vấn trực tuyến miễn phí, tư vấn nhanh qua điện thoại 1900 599 818

Cập nhật ngày 22/03/2021

Danh mục biểu mẫu

Biểu mẫu tham khảo

Liên hệ dịch vụ: 

0903876125

Làm gì khi chồng bạo hành