Danh mục bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm

author
4Phúts, 5GiâysĐọc

Danh mục bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm.

Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 01/2025/TT-BYT có quy định chi tiết về Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm. Cụ thể như sau:

STT Tên bệnh, nhóm bệnh và các trường hợp Mã ICD-10 Tình trạng, điều kiện
1. Nhiễm nấm chromoblastomycosa (nấm màu) và áp xe do phaeomyces B43  
2. Các thiếu máu tan máu di truyền khác D58  
3. Suy tủy xương và các bệnh thiếu máu khác Từ D62 đến D64  
4. Đông máu nội mạch rải rác (hội chứng tiêu fibrin) D65  
5. Ban xuất huyết và các tình trạng xuất huyết khác D69 Mạn tính, kéo dài
6. Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng D76.2  
7. Rối loạn thượng thận sinh dục E25  
8. Các rối loạn khác của tuyến thượng thận E27  
9. Rối loạn chuyển hóa sắt E83.1  

10.

Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác

H35.2

 
11. Thoái hóa hoàng điểm và cực sau H35.3  
12. Bệnh lý võng mạc do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3) H36.0* Đái tháo đường tăng sinh.
13. Bệnh lý tăng huyết áp I10 Có chỉ định phẫu thuật hoặc can thiệp hoặc giai đoạn nặng hoặc có từ 02 biến chứng.
14. Hen [suyễn] J45  
15. Cơn hen ác tính J46  
16. Viêm loét đại tràng chảy máu K51 Bệnh lý tự miễn.
17. Viêm da dạng herpes L13.0  
18. Vảy nến L40  
19. Á vảy nến L41  

20.

Lupus ban đỏ

L93

 
21. Viêm mao mạch ở da, chưa phân loại ở phần khác L95  
22. Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan M05.3†  
23. Thoái hóa khớp háng M16 Giai đoạn 3, giai đoạn 4
24. Thoái hóa khớp gối M17 Giai đoạn 3, giai đoạn 4
25. Thoái hóa khớp cổ – bàn ngón tay cái M18 Giai đoạn 3, giai đoạn 4
26. Viêm da cơ M33  
27. Xơ cứng toàn thể M34  
28. Bệnh trượt đốt sống M43.1  
29. Thoái hóa cột sống M47 Giai đoạn 3, giai đoạn 4

30.

Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý

M80.3

 
31. Loãng xương do dùng thuốc có kèm gãy xương bệnh lý M80.4  
32. Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý M80.5  
33. Hội chứng viêm cầu thận mạn N03  
34. Suy thận mãn tính N18  
35. Dị tật bẩm sinh khác về da Q82  
36. Hội chứng Prader Willi Q87.11 (Áp mã theo ICD- 10 của WHO cập nhật năm 2021)  
37. Các bệnh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này từ STT số 01 đến STT số 105. Theo mã ICD-10 tại Phụ lục II Không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

– Người bệnh đã được điều trị ổn định hoặc không có chỉ định điều trị đặc hiệu.

– Bệnh thuộc tình trạng cấp cứu, cấp tính.

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn có nhu cầu tư vấn cụ thể: 1900.599.818.

Liên hệ dịch vụ:

https://luattq.com

https://luatsu1088.vn/danh-muc-benh-hiem-ngheo-duoc-kham-chua-benh-cap-chuyen-sau-nam-2026/

 

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan