Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt từ năm 2026

author
7Phúts, 13GiâysĐọc

Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt từ năm 2026

Căn cứ Điều 8 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 2025, mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng từ 2026 được quy định như sau:

 

STT

 

Hàng hóa, dịch vụ

Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Thuế suất (%) Mức thuế tuyệt đối
I Hàng hóa    
1 Thuốc lá    
  a) Thuốc lá điếu 75 – Từ 01/01/2027: 2.000 đồng/bao

– Từ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao

– Từ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao

– Từ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao

– Từ 01/01/2031: 10.000 đồng/bao

  b) Xì gà 75 – Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu

– Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu

– Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu

– Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu

– Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/điếu

  c) Thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác 75 – Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/100g hoặc 100ml

– Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/100g hoặc 100ml

– Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/100g hoặc 100ml

– Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/100g hoặc 100ml

– Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/100g hoặc 100ml

2

Rượu

   
  a) Rượu từ 20 độ trở lên – Từ 01/01/2026: 65

– Từ 01/01/2027: 70

– Từ 01/01/2028: 75

– Từ 01/01/2029: 80

– Từ 01/01/2030: 85

– Từ 01/01/2031: 90

 
  b) Rượu dưới 20 độ – Từ 01/01/2026: 35

– Từ 01/01/2027: 40

– Từ 01/01/2028: 45

– Từ 01/01/2029: 50

– Từ 01/01/2030: 55

– Từ 01/01/2031: 60

 
3

Bia

– Từ 01/01/2026: 65

– Từ 01/01/2027: 70

– Từ 01/01/2028: 75

– Từ 01/01/2029: 80

– Từ 01/01/2030: 85

– Từ 01/01/2031: 90

 
4 Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ    
  a) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này    
  – Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống 35  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3 40  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3 50  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 60  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3 90  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3 110  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3 130  
  – Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3 150  
  b) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này 15  
  c) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4c và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này 10  
  d) Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này    
 

– Loại có dung tích xi lanh từ

2.500 cm3 trở xuống

– Từ 01/01/2026: 15

– Từ 01/01/2027: 18

– Từ 01/01/2028: 21

– Từ 01/01/2029: 24

 
  – Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 – Từ 01/01/2026: 20

– Từ 01/01/2027: 23

– Từ 01/01/2028: 26

– Từ 01/01/2029: 29

 
  – Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 – Từ 01/01/2026: 25

– Từ 01/01/2027: 28

– Từ 01/01/2028: 31

– Từ 01/01/2029: 34

 
  đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định; xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này.  
  e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này.  
  g) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy điện    
  * Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin    
  – Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người – Từ 01/01/2026: 3

– Từ 01/3/2027: 11

 
  – Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ – Từ 01/01/2026: 2

– Từ 01/3/2027: 7

 
  – Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ – Từ 01/01/2026: 1

– Tù 01/3/2027: 4

 
  – Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng – Từ 01/01/2026: 2

– Từ 01/3/2027: 7

 
 

* Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác:

   
  – Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người 15  
  – Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ 10  
  – Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ 5  
  – Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghê trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng 10  
  h) Xe ô tô nhà ở lưu động không phân biệt dung tích xi lanh 75  
5 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 20  
6 Máy bay, trực thăng, tàu lượn 30  
7

Du thuyền

30  
8 Xăng các loại    
  a) Xăng 10  
  b) Xăng E5 8  
  c) Xăng E10 7  
9 Điều hòa nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU 10  
10 Bài lá 40  
11 Vàng mã, hàng mã 70  
12 Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml – Từ 01/01/2027: 8

– Từ 01/01/2028: 10

 
II

Dịch vụ

   
1 Kinh doanh vũ trường 40  
2 Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê 30  
3 Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng 35  
4 Kinh doanh đặt cược 30  
5 Kinh doanh gôn 20  
6 Kinh doanh xổ số 15  

 

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn có nhu cầu tư vấn cụ thể:1900.599.818

Liên hệ dịch vụ:

https://luattq.com

 

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan